XE TẢI KENBO 990KG
    Giá: Liên hệ

    Xe tải thùng Kenbo gồm:

    + Thùng lửng: 995kg

    + Thùng bạt: 990kg

    + Thùng kín: 900kg

    Xe có sẵn màu xanh, trắng, bạc, đỏ hoặc sơn màu theo yêu cầu.

    Bảo hành 24 tháng.

Ngoại thất

Xe tải Kenbo 990kg thùng dài 2.6 mét là dòng xe tải mới ra mắt năm 2018 nhưng nhận được ủng hộ lớn của thị trường. Bởi thiết kế nhỏ gọn, tinh tế, tải trọng phù hợp, thùng dài 2.6 mét chở nhiều loại hàng hóa khác nhau. Xe sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu và đạt ISO quốc tế.

Xe tải Kenbo 990kg thùng mui bạt có vẻ ngoại thất bắt mắt

NGOẠI THẤT XE TẢI KENBO 990KG

Được đánh giá là “Bền – Đẹp – Chất Lượng”, xe tải Kenbo 990kg có vẻ ngoại thất ấn tượng. Phía trước ga lăng xe gắn tên thương hiệu nổi bật, xe có lớp lưới tản gió nhằm làm mát động cơ khi vận hành. Bề mặt xe phủ sơn trơn mịn, hạn chế bụi bẩn bám trụ làm bào mòn vỏ xe.

Đèn pha, đèn xi nhan,…được bố trí khoa học và có lớp meca bảo vệ hệ thống điện bên trong đèn.

Hệ thống đèn Halogen xe tải Kenbo 990kg bố trí khoa học

Hệ thống đèn Halogen xe tải Kenbo 990kg bố trí khoa học

Nội thất

Nội thất xe tải Kenbo 990kg gồm 2 chỗ ngồi, xe có sẵn điều hòa, kính điện, khóa điện tiện nghi. Cabin xe được thiết kế hệ thống radio, đài FM,…giúp tài xế thư giãn khi ngồi trên xe.

Vô lăng ba chấu bọc da nhằm bảo vệ độ bền tốt và hỗ trợ người lái kiểm soát khi lưu thông xe.

Vô lăng xe Kenbo 990kg ba chấu tiện ích

Vô lăng xe Kenbo 990kg ba chấu tiện ích

Nội thất sang trọng của xe tải Kenbo 990kg

Nội thất sang trọng của xe tải Kenbo 990kg

Động cơ

Xe tải Kenbo 990kg sử dụng động cơ 1.3, nguồn nhiên liệu xăng không chì. Dựa trên quá trình nghiên cứu thị trường, nhà máy đã ưu tiên loại động cơ BJ413A cho xe tải Kenbo 990kg. Cơ chế hoạt động gồm 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng. Công suất tối đa 69kW/6000v/ph.

Xe tải Kenbo 990kg thùng bạt sử dụng động cơ 1.3 siêu tiết kiệm nhiên liệu

Giá xe

Là một trong những sản phẩm xe tải nhỏ có giá thành rẻ nhất, xe tải Kenbo 990kg được nhiều người dùng chọn lựa. Giá xe tải Kenbo 990kg dao động từ 170 triệu đồng đến 220 triệu động. Giá xe luôn có sự biến động theo thị trường, để biết thông tin chính xác về giá cả, Quý khách hàng vui lòng liên hệ: 

Hotline - Zalo: 0934.129.676 - 037.45.81.404.

Thông số kỹ thuật

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI THÙNG LỮNG

XE TẢI MUI BẠT

XE TẢI THÙNG KÍN

Số loại

KB-SX/CTH.TL1

KB0.99TL1/KM

KB-SX/CTH.TK1

Trọng lượng bản thân

1085 KG

1205 KG

1380 KG

Cầu trước

560 KG

550 KG

570 KG

Cầu sau

525 KG

655 KG

810 KG

Tải trọng cho phép chở

995 KG

990 KG

900 KG

Số người cho phép chở

2 NGƯỜI

2 NGƯỜI

2 NGƯỜI

Trọng lượng toàn bộ

2210 KG

2325KG

2410 KG

Kích thước xe (D x R x C)

4650 x 1630 x 1920 mm

4665 x 1660 x 2280 mm

4700 x 1670 x 2300 mm

Kích thước lòng thùng hàng

2600 x 1520 x 380/--- mm

2610 x 1510 x 920/1410 mm

2600 x 1540 x 1450/--- mm

Khoảng cách trục

2800 mm

2800 mm

2800 mm

Vết bánh xe trước / sau

1280/1330 mm

1280/1330 mm

1280/1330 mm

Số trục

2

2

2

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu động cơ

BJ413A

BJ413A

BJ413A

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1342 cm3

1342 cm3

1342 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

69 kW/ 6000 v/ph

69 kW/ 6000 v/ph

69 kW/ 6000 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/02/---/---/---

02/02/---/---/---

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau

5.50 - 13 /5.50 - 13

5.50 - 13 /5.50 - 13

5.50 - 13 /5.50 - 13

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện

Sản phẩm cùng loại