XE TẢI JAC 1.25 TẤN X125
    Giá: Liên hệ

    Xe tải Jac X125 1.25 tấn gồm có:

    + Thùng lửng

    + Thùng bạt/Thùng bạt mở cửa hông

    + Thùng kín/Thùng kín mở cửa hông.

    Xe thiết kế có sẵn 03 màu: trắng, xanh, bạc.

    Bảo hành 05 năm hoặc 100.000 Km

Ngoại thất

Xe tải Jac X125 1.25 tấn/1T25 (1 tấn 25) thùng dài 3.2 mét đang là dòng xe nổi bật được thị trường quan tâm hiện nay. Sau quá trình nghiên cứu về xu hướng của người dùng, nhà máy Jac Việt Nam đã mang đến cho khách hàng dòng xe tải Jac X125 1.25 tấn, động cơ vận hành siêu tiết kiệm nhiên liệu và giá thành rẻ, nhanh thu hồi vốn.

Xe tải Jac X125 1T25 (1 tấn 25) thùng dài 3m2

NGOẠI THẤT XE TẢI JAC X125 1.25 TẤN

Ngoại thất xe tải Jac X125 1.25 tấn rất bền đẹp và bắt mắt, kiểu dáng tinh tế đầu nhọn nhằm cản trở không khí khi di chuyển xe. Bề mặt lớp sơn bóng mịn hạn chế bụi bẩn bám trụ cũng như tránh tác nhân của môi trường.

Đầu cabin xe Jac X125 1.25 tấn thiết kế kiểu dáng thon gọn và đẹp mắt

Đầu cabin xe Jac X125 1.25 tấn thiết kế kiểu dáng thon gọn và đẹp mắt

Ga lăng có gắn logo Jac gây sự chú ý cho người nhìn và đồng thời khẳng định được thương hiệu sản phẩm của nhà máy Jac Motor.

Xe tải Jac X125 1.25 tấn thiết kế thùng dài 3m2, dựa trên nhu cầu thực tế của ngời dùng, xe Jac 1T25 thích hợp chở nhiều mặt hàng khác nhau.

Nội thất

Xe tải Jac X125 1.25 tấn được trang bị hiện đại, có sẵn khóa điện, kính điện, trợ lực tay lái. Cabin xe thiết kế cao ráo gồm 2 chỗ ngồi rộng rãi, thoáng mát, xe có sẵn điều hòa cân bằng nhiệt độ, đảm bảo không khí mát mẻ cho người sử dụng.

Vô lăng tay lái, bảng điều khiển, đồng hồ Tablo và hệ thống giải trí được sắp xếp một cách khoa học và tiện nghi.

Nội thất xe Jac X125 tiện nghi gồm 2 chỗ ngồi rộng rãi, thoáng mát

Nội thất xe Jac X125 tiện nghi gồm 2 chỗ ngồi rộng rãi, thoáng mát

Động cơ

Xe tải Jac X125 1.25 tấn được sản xuất theo công nghệ Euro IV, nên động cơ LJ469Q-1AEB hoạt động 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng và hệ thống làm mát nằng nước, có trục Turbo tăng áp mạnh mẽ. Hệ thống phun nhiên liệu điện tử siêu tiết kiệm nhiên liệu, xử lý khí thải bảo vệ môi trường.

Công suất vận hành cực đại đạt 64kW/6000 rpm cực kỳ êm ái và giảm ồn.

Xe tải Jac X125 sử dụng động cơ 1.8cc, công nghệ Euro 4

Xe tải Jac X125 sử dụng động cơ 1.8cc, công nghệ Euro 4

Giá xe

Loại xe Giá bán
Giá xe tải Jac X125 1.25 tấn thùng lửng 297.000.000 VNĐ
Giá xe tải Jac X125 1.25 tấn thùng bạt 302.000.000 VNĐ
Giá xe tải Jac X125 1.25 tấn thùng bạt mở cửa hông 304.000.000 VNĐ
Giá xe tải Jac X125 1.25 tấn thùng kín 307.000.000 VNĐ
Giá xe tải Jac X125 1.25 tấn thùng kín mở cửa hông 309.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI JAC X125

THÙNG LỬNG

XE TẢI JAC X125

THÙNG KÍN

XE TẢI JAC X125

MUI BẠT

Số loại

1025/X125TL

1025/X125TK

1025/X125TB

Trọng lượng bản thân

1710 KG

1950 KG

1870 KG

Cầu trước

1020 KG

1020 KG

1020 KG

Cầu sau

690 KG

930 KG

850 KG

Tải trọng cho phép chở

1250 KG

1250 KG

1250 KG

Số người cho phép chở

2 Người

2 Người

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3090 KG

3330 KG

3250 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5150 x 1700 x 1990 mm

5335 x 1710 x 2430 mm

5335 x 1750 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3110 x 1620 x 355/--- mm

3200 x 1630 x 1550/--- mm

3200 x 1610 x 1200/1550 mm

Khoảng cách trục

2600 mm

2600 mm

2600 mm

Vết bánh xe trước / sau

1360/1180 mm

1360/1180 mm

1360/1180 mm

Số trục

2

2

2

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Diesel

Diesel

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu động cơ

4A1-68C43

4A1-68C43

4A1-68C43

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

1809 cm3

1809 cm3

1809 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

50 kW/ 3200 v/ph

50 kW/ 3200 v/ph

50 kW/ 3200 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

02/04/---/---/---

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

6.00 - 13 /6.00 - 13

6.00 - 13 /6.00 - 13

6.00 - 13 /6.00 - 13

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

Sản phẩm cùng loại